verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, cưng nựng, nâng niu. To treat like a pet; to overly indulge. Ví dụ : "The car cossets its occupants in comfort." Chiếc xe hơi này nuông chiều hành khách bằng sự thoải mái tối đa. character attitude human being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, cưng nựng. To fondle; to touch or stroke lovingly. Ví dụ : "The foam cossets your skin." Lớp bọt biển vuốt ve làn da bạn. sensation action human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nuông chiều, được cưng chiều. Pampered. Ví dụ : "a cosseted childhood" Một tuổi thơ được nuông chiều hết mực. attitude character quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc