Hình nền cho cosseted
BeDict Logo

cosseted

/ˈkɒsɪtɪd/ /ˈkɑːsɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, cưng nựng, nâng niu.

Ví dụ :

Chiếc xe hơi này nuông chiều hành khách bằng sự thoải mái tối đa.
adjective

Được nuông chiều, được cưng chiều.

Ví dụ :

"a cosseted childhood"
Một tuổi thơ được nuông chiều hết mực.