BeDict Logo

indulged

/ɪnˈdʌldʒd/
Hình ảnh minh họa cho indulged: Được nuông chiều, được cưng chiều, được chiều chuộng.
adjective

Được nuông chiều, được cưng chiều, được chiều chuộng.

Đứa trẻ được nuông chiều đó lên cơn ăn vạ khi bố mẹ không mua cho nó thêm đồ chơi nữa, mặc dù phòng của nó đã đầy ắp đồ chơi rồi.