Hình nền cho indulged
BeDict Logo

indulged

/ɪnˈdʌldʒd/

Định nghĩa

verb

Nuông chiều, thỏa mãn, đam mê.

Ví dụ :

Sau một tuần thi cử dài, cô ấy đã nuông chiều bản thân bằng một miếng bánh sô-cô-la thật lớn.
adjective

Được nuông chiều, được cưng chiều, được chiều chuộng.

Ví dụ :

Đứa trẻ được nuông chiều đó lên cơn ăn vạ khi bố mẹ không mua cho nó thêm đồ chơi nữa, mặc dù phòng của nó đã đầy ắp đồ chơi rồi.