verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, thỏa mãn, đam mê. (often followed by "in"): To yield to a temptation or desire. Ví dụ : "After a long week of exams, she indulged in a large slice of chocolate cake. " Sau một tuần thi cử dài, cô ấy đã nuông chiều bản thân bằng một miếng bánh sô-cô-la thật lớn. mind action character attitude human sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, chiều chuộng, thỏa mãn. To satisfy the wishes or whims of. Ví dụ : "Grandma indulges the kids with sweets." Bà hay nuông chiều mấy đứa cháu bằng đồ ngọt. character human attitude action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, chiều chuộng, thỏa mãn. To give way to (a habit or temptation); not to oppose or restrain. Ví dụ : "to indulge sloth, pride, selfishness, or inclinations" Nuông chiều sự lười biếng, tính kiêu ngạo, sự ích kỷ, hoặc những ham muốn cá nhân. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gia hạn, cho phép chậm trễ. To grant an extension to the deadline of a payment. Ví dụ : "The bank indulged me and extended my mortgage payment deadline by one month because I lost my job. " Ngân hàng đã gia hạn cho tôi, cho phép tôi trả chậm tiền thế chấp một tháng vì tôi bị mất việc. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nuông chiều, chiều chuộng. To grant as by favour; to bestow in concession, or in compliance with a wish or request. Ví dụ : "My parents indulged my request for a new bicycle after I got good grades. " Bố mẹ tôi đã nuông chiều yêu cầu mua xe đạp mới của tôi sau khi tôi đạt điểm cao. attitude action character moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được nuông chiều, được cưng chiều, được chiều chuộng. Having had all desires, wishes, and whims granted; having been brought up lavishly, wanting for nothing. Ví dụ : "The indulged child threw a tantrum when his parents wouldn't buy him another toy, despite having a room overflowing with them. " Đứa trẻ được nuông chiều đó lên cơn ăn vạ khi bố mẹ không mua cho nó thêm đồ chơi nữa, mặc dù phòng của nó đã đầy ắp đồ chơi rồi. character human family mind attitude being quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc