Hình nền cho counterpose
BeDict Logo

counterpose

/ˌkaʊn.tə.ˈpəʊz/

Định nghĩa

noun

Thế đối, tư thế đối lập.

Ví dụ :

Vũ công ba lê tập arabesque, rồi ngay lập tức chuyển sang một tư thế đối đầy thử thách để thể hiện khả năng giữ thăng bằng và kiểm soát của mình.