noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng, vật đối trọng. A weight that is put in opposition to an equal weight so it keeps that in balance. Ví dụ : "The counterbalance on the school's large swing set kept it level. " Cái đối trọng trên bộ xích đu lớn của trường giữ cho nó thăng bằng. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng, sức nặng cân bằng, yếu tố cân bằng. A force or influence that balances, checks or limits an opposite one. Ví dụ : "The extra work I took on at work was a counterbalance to my lack of vacation time this year. " Việc tôi nhận thêm việc ở công ty là một yếu tố cân bằng cho việc tôi không có thời gian nghỉ phép năm nay. physics science action organization system tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng, cân bằng, làm đối trọng. To apply weight in order to balance an opposing weight. Ví dụ : "Big brother counterbalances his two siblings to the pound." Anh cả cân bằng hai em mình một cách hoàn hảo. physics technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối trọng, bù trừ. To match or equal in effect when applying opposing force Ví dụ : "Arm wrestling is undecided as long as the opponents counterbalance each-other" Trong trò vật tay, kết quả vẫn bất phân thắng bại chừng nào hai đối thủ còn đối trọng lẫn nhau. physics science action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc