Hình nền cho counterbalance
BeDict Logo

counterbalance

/ˌkaʊntə(ɹ)ˈbæləns/

Định nghĩa

noun

Đối trọng, vật đối trọng.

Ví dụ :

"The counterbalance on the school's large swing set kept it level. "
Cái đối trọng trên bộ xích đu lớn của trường giữ cho nó thăng bằng.
noun

Đối trọng, sức nặng cân bằng, yếu tố cân bằng.

Ví dụ :

"The extra work I took on at work was a counterbalance to my lack of vacation time this year. "
Việc tôi nhận thêm việc ở công ty là một yếu tố cân bằng cho việc tôi không có thời gian nghỉ phép năm nay.