verb🔗ShareTương đương, ngang bằng. To have the same value as."The comfort of a warm bath often countervails the stress of a long day at work. "Sự thoải mái của một bồn tắm nước ấm thường tương đương với (hoặc bù đắp được) căng thẳng của một ngày dài làm việc.valueeconomybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐối kháng, bù trừ, trung hòa. To counteract, counterbalance or neutralize."To improve her chances, she studied hard, countervailing her initial lack of confidence. "Để cải thiện cơ hội của mình, cô ấy đã học hành chăm chỉ, bù trừ cho sự thiếu tự tin ban đầu.businesseconomyfinancelawChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBù lại, đối kháng, làm mất tác dụng. To compensate for."Her loud music in the morning was countervailing the peace and quiet I needed to study. "Âm nhạc ầm ĩ của cô ấy vào buổi sáng đang làm mất tác dụng sự yên tĩnh mà tôi cần để học bài.businesseconomyfinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc