Hình nền cho countervails
BeDict Logo

countervails

/ˌkaʊntə(r)ˈveɪlz/

Định nghĩa

verb

Đối trọng, bù trừ.

Ví dụ :

Một phần rau quả lớn giúp bù trừ những tác động không tốt cho sức khỏe của việc ăn đồ ăn nhanh.