Hình nền cho covets
BeDict Logo

covets

/ˈkʌvɪts/

Định nghĩa

verb

Thèm muốn, ao ước, khao khát.

Ví dụ :

"My neighbor covets my new car. "
Ông hàng xóm nhà tôi thèm thuồng chiếc xe hơi mới của tôi lắm.