noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò. A hide of a cow. Ví dụ : "The cowboy's sturdy boots were made of thick, durable cowhide. " Đôi ủng chắc chắn của chàng cao bồi được làm từ da bò dày và bền. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò. Any quantity of hides of cows. Ví dụ : "The furniture store offered a discount on sofas upholstered with genuine cowhide. " Cửa hàng nội thất đang giảm giá cho các loại ghế sofa bọc bằng da bò thật. material animal industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da bò. Leather made from the hide of cows. Ví dụ : "The cowboy's boots were made of thick, durable cowhide. " Đôi ủng của chàng cao bồi được làm từ da bò dày và rất bền. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Roi da sống. A coarse whip made of untanned leather. Ví dụ : "The rancher cracked the cowhide in the air to herd the cattle. " Người chủ trang trại quất mạnh roi da sống lên không trung để lùa đàn gia súc. material utensil animal weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất da trâu, đánh bằng da trâu. To flog with a cowhide. Ví dụ : "The cruel overseer would cowhide his workers for even minor offenses. " Gã cai ngục tàn ác sẽ quất da trâu công nhân của mình ngay cả khi họ phạm lỗi nhỏ nhặt. action animal inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc