Hình nền cho offenses
BeDict Logo

offenses

/əˈfɛnsɪz/ /ɔˈfɛnsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự xúc phạm, hành vi phạm tội.

Ví dụ :

Học sinh đó đã liệt kê ra vài hành vi vi phạm dẫn đến việc em bị phạt ở lại trường, bao gồm nói chuyện trong lớp và không làm bài tập về nhà.
noun

Tuyến tấn công, hàng công.

Ví dụ :

Trong bóng rổ, một số cầu thủ tập trung vào tuyến tấn công, cố gắng ghi điểm, trong khi những người khác chuyên về phòng thủ, cố gắng ngăn chặn đội đối phương.