Hình nền cho crisscrossing
BeDict Logo

crisscrossing

/ˈkrɪsˌkrɔsɪŋ/ /ˈkrɪsˌkrɒsɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đan chéo, đi đi lại lại, cắt ngang dọc.

Ví dụ :

Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chạy đan chéo khắp sân, đuổi bắt nhau.