verb🔗ShareĐan chéo, đi đi lại lại, cắt ngang dọc. To move back and forth over (something)."The children were crisscrossing the playground, chasing each other during recess. "Trong giờ ra chơi, bọn trẻ chạy đan chéo khắp sân, đuổi bắt nhau.directionwayactionplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐan chéo, vạch chéo. To mark (something) with crossed lines."The student was crisscrossing the graph paper with lines to create a visual pattern. "Học sinh đó đang vạch chéo những đường thẳng lên giấy kẻ ô để tạo ra một hình mẫu trực quan.markactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐan chéo, hình đan chéo. A crisscross pattern."The crisscrossing of yarn created a colorful, textured blanket. "Kiểu đan chéo của sợi len đã tạo ra một chiếc chăn đầy màu sắc và có vân nổi đẹp mắt.appearancestylemarkstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc