Hình nền cho crossfire
BeDict Logo

crossfire

/ˈkɹɒsfaɪə/ /ˈkɹɔːsfaɪɹ/

Định nghĩa

noun

Hỏa lực bắn chéo, làn đạn chéo.

Ví dụ :

Trong buổi thử vai cho vở kịch của trường, sự căng thẳng tột độ như làn đạn chéo từ các diễn viên đầy hy vọng bao trùm cả căn phòng.
noun

Lời qua tiếng lại gay gắt, cuộc đấu khẩu nảy lửa.

Ví dụ :

Cuộc tranh luận chính trị giữa hai đảng đã tạo ra một cuộc đấu khẩu nảy lửa với đầy những lời lăng mạ và cáo buộc lẫn nhau.