noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hỏa lực bắn chéo, làn đạn chéo. Lines of fire from multiple positions that cross in a small region Ví dụ : "During the school play auditions, the crossfire of nervous energy from the hopeful actors filled the room. " Trong buổi thử vai cho vở kịch của trường, sự căng thẳng tột độ như làn đạn chéo từ các diễn viên đầy hy vọng bao trùm cả căn phòng. military war position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời qua tiếng lại gay gắt, cuộc đấu khẩu nảy lửa. (by extension) A heated confrontation between opposing factions. Ví dụ : "The political debate between the two parties created a crossfire of insults and accusations. " Cuộc tranh luận chính trị giữa hai đảng đã tạo ra một cuộc đấu khẩu nảy lửa với đầy những lời lăng mạ và cáo buộc lẫn nhau. politics communication media society war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc