BeDict Logo

cruets

/ˈkruːɪts/ /ˈkruːəts/
Hình ảnh minh họa cho cruets: Bình đựng rượu thánh, lọ đựng nước thánh.
noun

Bình đựng rượu thánh, lọ đựng nước thánh.

Người giúp lễ cẩn thận đổ đầy hai bình đựng rượu thánh và lọ đựng nước thánh, một bình đựng rượu và một lọ đựng nước, trước khi buổi lễ rước lễ bắt đầu.