Hình nền cho crumpets
BeDict Logo

crumpets

/ˈkrʌmpɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Vào bữa sáng, tôi thích nướng bánh crumpets (một loại bánh xốp nướng) rồi phết bơ lên ăn."