BeDict Logo

mates

/meɪts/
Hình ảnh minh họa cho mates: Thủy thủ, hạ sĩ quan.
noun

Người quản lý thủy thủ đoàn giao nhiệm vụ cho các thủy thủ mới, hướng dẫn một số người đến các hạ sĩ quan phụ trách dây thừng (Boatswain's Mates) để học cách làm dây và những người khác đến các hạ sĩ quan phụ trách vũ khí (Gunner's Mates) để huấn luyện vũ khí.

Hình ảnh minh họa cho mates: Ghép nối, lắp ghép.
verb

Ghép nối, lắp ghép.

Sau khi hạ cánh, các kỹ thuật viên cẩn thận ghép nối tàu con thoi lên trên chiếc máy bay vận tải Boeing 747 được thiết kế đặc biệt.