Hình nền cho mates
BeDict Logo

mates

/meɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong vòng cuối cùng, thành viên câu lạc bộ cờ vua đã chiếu tướng hết cờ một cách xuất sắc, khiến đối thủ thua cuộc.
noun

Thua chắc, hết đường thoát.

Ví dụ :

Sau khi công ty mất khách hàng lớn nhất và tuyên bố phá sản, rõ ràng là: tất cả mọi người liên quan đều thua chắc, hết đường thoát.
verb

Dồn vào thế bí, Chiếu tướng.

Ví dụ :

Việc liên tục trễ hạn và mắc lỗi bất cẩn đã chiếu tướng anh ấy, khiến anh ấy chắc chắn sẽ nhận một bản đánh giá năng lực làm việc tiêu cực.
noun

Ví dụ :

Người quản lý thủy thủ đoàn giao nhiệm vụ cho các thủy thủ mới, hướng dẫn một số người đến các hạ sĩ quan phụ trách dây thừng (Boatswain's Mates) để học cách làm dây và những người khác đến các hạ sĩ quan phụ trách vũ khí (Gunner's Mates) để huấn luyện vũ khí.
verb

Ghép nối, lắp ghép.

Ví dụ :

Sau khi hạ cánh, các kỹ thuật viên cẩn thận ghép nối tàu con thoi lên trên chiếc máy bay vận tải Boeing 747 được thiết kế đặc biệt.
noun

Cây Ilex Paraguariensis, Cây Paraguay.

An evergreen tree, Ilex paraquariensis, native to South America, cultivated for its leaves.

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận tỉa những cây Paraguay trên cánh đồng của mình, đảm bảo một vụ thu hoạch lá trà khỏe mạnh.