

mates
/meɪts/
noun

noun


verb



noun
Bạn bè, đồng nghiệp, bạn.




noun
Thủy thủ, hạ sĩ quan.
Người quản lý thủy thủ đoàn giao nhiệm vụ cho các thủy thủ mới, hướng dẫn một số người đến các hạ sĩ quan phụ trách dây thừng (Boatswain's Mates) để học cách làm dây và những người khác đến các hạ sĩ quan phụ trách vũ khí (Gunner's Mates) để huấn luyện vũ khí.



noun
Thợ phụ.




noun








verb


verb
Ghép nối, lắp ghép.






noun
Cây Ilex Paraguariensis, Cây Paraguay.


