Hình nền cho cyprinid
BeDict Logo

cyprinid

/ˈsɪprɪnɪd/ /ˈsaɪprɪnɪd/

Định nghĩa

noun

Cá chép.

Ví dụ :

"While fishing in the lake, my dad caught a carp, which is a type of cyprinid. "
Trong lúc câu cá ở hồ, bố tôi bắt được một con cá chép, mà cá chép thuộc họ cá chép.
adjective

Thuộc họ cá chép.

Ví dụ :

Cửa hàng bán mồi câu cá có nhiều loại cá thuộc họ cá chép, chủ yếu là cá tuế và cá vàng nhỏ, rất thích hợp để câu cá vược.