noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá chép. Any of various freshwater fish of the family Cyprinidae, especially the common carp, Cyprinus carpio. Ví dụ : "The pond was stocked with carps and other freshwater fish. " Ao được thả cá chép và các loại cá nước ngọt khác. fish animal food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cằn nhằn, kêu ca. To complain about a fault; to harp on. Ví dụ : "My brother constantly carps about the messiness in the house. " Anh trai tôi cứ cằn nhằn mãi về sự bừa bộn trong nhà. attitude character negative communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nói, kể, than phiền. To say; to tell. Ví dụ : "The witness carps that she saw the suspect running away from the scene. " Nhân chứng kể lại rằng cô ấy đã thấy nghi phạm chạy trốn khỏi hiện trường. language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay bắt bẻ, chê bai, chỉ trích. To find fault with; to censure. Ví dụ : "My brother constantly carps about my cooking, even when he eats everything on his plate. " Anh trai tôi cứ hay bắt bẻ chuyện nấu ăn của tôi, dù ảnh ăn hết sạch mọi thứ trên đĩa. attitude character action communication negative value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc