Hình nền cho bait
BeDict Logo

bait

/beɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người đánh cá dùng giun làm mồi câu để dụ cá.
verb

Trêu chọc, chọc tức, quấy rối.

Ví dụ :

Người anh trai liên tục chọc tức em gái, trêu chọc quần áo của em và chế giễu bạn bè của em ấy.
verb

Ăn nhẹ, dừng chân ăn uống.

Ví dụ :

Sau khi đi bộ ba tiếng, nhóm đi bộ đường dài dừng chân ăn nhẹ ở quán cà phê ven đường để ăn bánh mì sandwich và uống nước ép.