adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, như chết, gần chết. Appearing as though dead, or on the verge of death. Ví dụ : "He has a deathly pallor." Khuôn mặt anh ta tái mét như người chết đến nơi. appearance condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, gây chết người. Deadly, fatal, causing death. Ví dụ : "The mushroom looked harmless, but it contained a deathly poison. " Nấm trông có vẻ vô hại, nhưng nó chứa một loại độc cực mạnh, có thể gây chết người. medicine disease body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết người, cực kỳ, kinh khủng. Extreme. Ví dụ : "He has a deathly fear of crocodiles." Anh ấy sợ cá sấu đến kinh khủng. degree amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chết chóc, như chết. In a way that resembles death. Ví dụ : "He was deathly pale." Mặt anh ta trắng bệch như người chết. body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khủng khiếp, ghê gớm, cực kỳ. Extremely, dreadfully. Ví dụ : "He was deathly afraid of crocodiles." Anh ấy sợ cá sấu đến phát khiếp. suffering sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc