Hình nền cho defers
BeDict Logo

defers

/dɪˈfɜrz/

Định nghĩa

verb

Trì hoãn, hoãn lại, lùi lại.

Ví dụ :

Người học sinh hoãn làm bài tập về nhà đến sau bữa tối.
verb

Ví dụ :

Sau khi thắng tung đồng xu, đội trưởng quyết định hoãn lựa chọn, và chọn nhận bóng vào đầu hiệp hai.