Hình nền cho delphinium
BeDict Logo

delphinium

[dɛɫˈfɪnɪəm]

Định nghĩa

noun

Thanh cúc, Phi燕 (phi yến).

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trồng những cây thanh cúc dọc theo hàng rào sau, hy vọng những cành hoa màu xanh lam cao vút của chúng sẽ làm cho luống hoa thêm cao và rực rỡ.