

demonises
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
disrespectful adjective
[dɪsɹɪˈspɛktfəɫ]
Bất kính, vô lễ, hỗn láo.
"Talking back to your teacher is disrespectful. "
Cãi lại giáo viên là hỗn láo đấy.
advertisement noun
/ədˈvɜːtɪsmənt/ /ədˈvɝtɪzmənt/
Quảng cáo, rao vặt, thông báo.
uncaring noun
/ʌnˈkeərɪŋ/ /ʌŋˈkeərɪŋ/
Sự thờ ơ, sự vô tâm.
Sự thờ ơ của người quản lý đã tạo ra một môi trường làm việc căng thẳng, nơi nhân viên cảm thấy không được hỗ trợ và bị xem thường.