Hình nền cho sober
BeDict Logo

sober

/ˈsəʊ.bə(ɹ)/

Định nghĩa

verb

Tỉnh rượu, làm cho tỉnh rượu.

Ví dụ :

Sau một đêm dài ăn mừng, Sarah cần phải tỉnh rượu trước kỳ thi lịch sử lúc 8 giờ sáng.
adjective

Tỉnh táo, điềm tĩnh, nghiêm túc, có chừng mực.

Ví dụ :

Cách tiếp cận dự án của cô ấy rất điềm tĩnh và nghiêm túc; cô ấy tránh những rủi ro không cần thiết và tập trung vào các giải pháp thiết thực.