verb🔗ShareTỉnh rượu, làm cho tỉnh rượu. (often with up) To make or become sober."After a long night of celebrating, Sarah needed to sober up before her 8 a.m. history exam. "Sau một đêm dài ăn mừng, Sarah cần phải tỉnh rượu trước kỳ thi lịch sử lúc 8 giờ sáng.mindbodyconditionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh rượu, làm cho tỉnh rượu. (often with up) To overcome or lose a state of intoxication."It took him hours to sober up."Anh ấy mất mấy tiếng đồng hồ mới tỉnh rượu được.mindbodyphysiologymedicineconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTỉnh táo lại, Kiềm chế. To moderate one's feelings"After hearing the bad news, she needed to sober her excitement for the party. "Sau khi nghe tin xấu, cô ấy cần phải kiềm chế sự phấn khích của mình cho bữa tiệc.mindattitudeemotionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉnh táo, không say. Not drunk; not intoxicated"Even though everyone else was drinking at the party, Mark remained sober because he had to drive home later. "Mặc dù mọi người khác đều uống rượu ở bữa tiệc, Mark vẫn tỉnh táo vì anh ấy phải lái xe về nhà sau đó.drinkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉnh táo, không say. Not given to excessive drinking of alcohol"1890, John Charles, The Godly, Righteous, And Sober Life"1890, John Charles, Cuộc Đời Sùng Đạo, Chính Trực và Tỉnh Táo.drinkconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTỉnh táo, điềm tĩnh, nghiêm túc, có chừng mực. Moderate; realistic; serious; not playful; not passionate; cool; self-controlled"Her approach to the project was very sober; she avoided unnecessary risk and focused on practical solutions. "Cách tiếp cận dự án của cô ấy rất điềm tĩnh và nghiêm túc; cô ấy tránh những rủi ro không cần thiết và tập trung vào các giải pháp thiết thực.attitudecharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrầm, Tối, Không sặc sỡ. Dull; not bright or colorful"The paint job on the shed was a bit sober; it was a muted, grayish color. "Lớp sơn trên cái nhà kho hơi trầm; nó có màu xám nhạt, không được tươi tắn lắm.appearancestylecolorChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTrầm tĩnh, nghiêm nghị, trang trọng. Subdued; solemn; grave"The teacher's tone was sober during the presentation of the serious news. "Giọng điệu của giáo viên trầm tĩnh và nghiêm nghị khi trình bày tin tức quan trọng.attitudecharactermindmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareXơ xác, tồi tàn. Poor; feeble"The old man's health was quite sober, making it hard for him to walk to the store. "Sức khỏe của ông lão khá xơ xác, khiến ông khó khăn khi đi bộ đến cửa hàng.qualityconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc