Hình nền cho eyebrow
BeDict Logo

eyebrow

/ˈaɪˌbɹaʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trước buổi phỏng vấn xin việc quan trọng, chị gái tôi cẩn thận nhổ một sợi lông mày mọc lạc.