

depleting
Định nghĩa
verb
Làm cạn kiệt, tiêu hao, rút cạn.
Ví dụ :
Từ liên quan
medications noun
/ˌmɛdɪˈkeɪʃənz/
Thuốc men, dược phẩm.
destroying verb
/dɪˈstɹɔɪ(j)ɪŋ/
Phá hủy, tàn phá, hủy hoại.
Bọn côn đồ phá hoại vô cớ, khiến đồ đạc hư hỏng không thể sửa chữa được.