Hình nền cho depleting
BeDict Logo

depleting

/dɪˈpliːtɪŋ/ /dəˈpliːtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm cạn kiệt, rút hết, tháo hết.

Ví dụ :

Một số loại thuốc có thể làm cạn kiệt vitamin D trong cơ thể.
verb

Làm cạn kiệt, tiêu hao, rút cạn.

Ví dụ :

Việc tiêu hết tiền tiêu vặt vào kẹo đã nhanh chóng làm cạn kiệt quỹ tiền của cô ấy.