Hình nền cho bloodletting
BeDict Logo

bloodletting

/ˈblʌdˌlɛtɪŋ/

Định nghĩa

verb

Chích máu, trích huyết, rút máu.

Ví dụ :

Bác sĩ quyết định không sử dụng phương pháp trích máu để điều trị bệnh sốt cho bệnh nhân.
noun

Trích huyết, Liệu pháp trích máu.

Ví dụ :

Nhiều thế kỷ trước, các bác sĩ thường dùng liệu pháp trích máu như một phương pháp điều trị phổ biến, ngay cả đối với những bệnh đơn giản.
noun

Ví dụ :

Tuy buổi tái hiện lịch sử mang tính giáo dục, nhưng nó cũng là một màn đổ máu dàn dựng, phô diễn một cảnh chiến đấu kinh hoàng.