Hình nền cho espy
BeDict Logo

espy

/ɪˈspaɪ/

Định nghĩa

verb

Thấy, nhìn thấy, phát hiện ra.

Ví dụ :

"to espy a man in a crowd"
Để ý kỹ mới thấy một người đàn ông trong đám đông.