Hình nền cho detonate
BeDict Logo

detonate

/ˈdɛtəneɪt/

Định nghĩa

verb

Phát nổ, làm nổ, kích nổ.

Ví dụ :

Đội gỡ bom đã cẩn thận tìm cách vô hiệu hóa thiết bị trước khi nó có thể phát nổ.