noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật liệu cháy, chất đốt. That which undergoes burning. Ví dụ : "The dry leaves were the perfect combust for the bonfire. " Lá khô là vật liệu cháy hoàn hảo cho đống lửa trại. fuel material substance energy chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bốc cháy, cháy, thiêu đốt. To burn; to catch fire. Ví dụ : "The dry leaves in the backyard might combust if they get too hot in the sun. " Lá khô trong sân sau có thể bốc cháy nếu trời nắng quá gắt. energy chemistry physics disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bùng nổ, hăng hái. To erupt with enthusiasm or boisterousness. Ví dụ : "When the band started playing their favorite song, the crowd seemed to spontaneously combust with excitement, jumping and cheering. " Khi ban nhạc bắt đầu chơi bài hát yêu thích của họ, đám đông dường như bùng nổ một cách tự phát với sự phấn khích, nhảy cẫng lên và reo hò. emotion character attitude mind human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đốt cháy, đã cháy. Burnt. Ví dụ : "The combust remains of the campfire were still hot in the morning. " Tàn tích đã cháy của đống lửa trại vẫn còn nóng vào buổi sáng. energy physics chemistry fuel Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị thiêu đốt (bởi mặt trời). In close conjunction with the sun (so that its astrological influence is "burnt up"), sometimes specified to be within 8 degrees 30'. Ví dụ : "The combust astrological aspect suggests a strong, intense relationship between the sun and the child's Mercury, within 8 degrees 30'. " Vị trí "bị thiêu đốt" trong chiêm tinh cho thấy mối liên hệ mạnh mẽ và mãnh liệt giữa mặt trời và sao Thủy của đứa trẻ, nằm trong phạm vi 8 độ 30'. astrology astronomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc