noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước vũ khí, sự giải giáp. The act of depriving a person of a weapon they carry. Ví dụ : "The disarm of the student's knife was crucial to preventing a fight. " Việc tước con dao của học sinh đó là rất quan trọng để ngăn chặn một cuộc ẩu đả. weapon military police action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước vũ khí, giải giáp. To deprive of weapons; to deprive of the means of attack or defense; to render defenseless. Ví dụ : "The teacher had to disarm the students before the art class began, taking away all the scissors and knives. " Trước khi lớp học mỹ thuật bắt đầu, cô giáo phải tước hết vũ khí của học sinh, thu hết tất cả kéo và dao để các em không gây nguy hiểm cho nhau. military weapon war police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tước vũ khí, làm cho vô hại. To deprive of the means or the disposition to harm; to render harmless or innocuous Ví dụ : "Talking about his childhood, Mark tried to disarm the seriousness of the situation by telling a funny anecdote. " Khi kể về tuổi thơ, Mark đã cố gắng làm giảm bớt sự nghiêm trọng của tình huống bằng cách kể một câu chuyện hài hước. military war action police weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải giới, hạ vũ khí. To lay down arms; to stand down. Ví dụ : "The soldiers were ordered to disarm before entering the town. " Binh lính được lệnh giải giới trước khi vào thị trấn. military weapon action war politics government state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trừ quân bị, giảm quân bị. To reduce one's own military forces. Ví dụ : "The country decided to disarm its army, reducing the number of soldiers and weapons. " Quốc gia đó quyết định giải trừ quân bị, giảm số lượng binh lính và vũ khí trong quân đội của mình. military war government nation politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô hiệu hóa hệ thống báo động, gỡ bỏ hệ thống an ninh. To disable the security systems on. Ví dụ : "Before entering the house, he had to disarm the alarm system using a code. " Trước khi vào nhà, anh ấy phải vô hiệu hóa hệ thống báo động bằng mã số. technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc