noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh lạc hướng, sự đánh lạc hướng, nghi binh. A tactic used to draw attention away from the real threat or action. Ví dụ : "The loud argument in the hallway was a diversion to allow her friend to sneak into the classroom and retrieve the forgotten homework. " Cuộc cãi vã ầm ĩ ở hành lang chỉ là một trò đánh lạc hướng để bạn cô ấy lẻn vào lớp lấy bài tập về nhà đã quên thôi. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải trí, tiêu khiển. A hobby; an activity that distracts the mind. Ví dụ : "Painting was her favorite diversion, helping her forget about stressful deadlines at work. " Vẽ tranh là thú tiêu khiển yêu thích của cô ấy, giúp cô ấy quên đi những thời hạn căng thẳng trong công việc. entertainment mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chuyển hướng, sự làm trệch hướng. The act of diverting. Ví dụ : "The teacher's story was a diversion from the boring math lesson. " Câu chuyện của thầy giáo là một cách chuyển hướng khỏi bài học toán nhàm chán. action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển dòng, sự chuyển nước. Removal of water via a canal. Ví dụ : "The farmer relied on the diversion of water from the river into the irrigation canal to water his crops. " Để tưới tiêu cho mùa màng, người nông dân đó dựa vào việc chuyển dòng nước từ sông vào kênh mương thủy lợi. utility environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đường vòng, lối rẽ tạm. A detour, such as during road construction. Ví dụ : "Due to the road construction, there is a diversion directing traffic onto Elm Street. " Do đường đang thi công, có một đường vòng hướng dẫn xe cộ đi vào đường Elm. way action vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, đổi tuyến. The rerouting of cargo or passengers to a new transshipment point or destination, or to a different mode of transportation before arrival at the ultimate destination. Ví dụ : "Due to the road closure, the school bus took a diversion, traveling through the park instead of the usual route. " Do đường bị chặn, xe buýt trường đã phải chuyển hướng, đi xuyên qua công viên thay vì lộ trình thông thường. direction business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyển hướng, đình chỉ, thủ tục chuyển đổi. Officially halting or suspending a formal criminal or juvenile justice proceeding and referral of the accused person to a treatment or care program. Ví dụ : "Instead of jail time, the teenager was offered a diversion program focused on anger management and community service. " Thay vì phải ngồi tù, thiếu niên đó được đề nghị tham gia một chương trình chuyển hướng tập trung vào việc kiểm soát cơn giận và hoạt động phục vụ cộng đồng. law government police society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc