noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt sương, hạt sương. A droplet of water formed as dew. Ví dụ : "The grass glistened with dewdrops early in the morning. " Sáng sớm, cỏ lấp lánh những giọt sương. weather nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt sương. (1800s) A slow pitch. Ví dụ : "The pitcher threw a series of dewdrops, frustrating the batter with their slow, looping trajectory. " Người ném bóng ném một loạt những cú ném "giọt sương", khiến người đánh bóng bực bội vì quỹ đạo chậm và vòng cung của chúng. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc