noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, thằng ngốc, quân ngu. A stupid or undesirable person. Ví dụ : "That guy at work is such a dipshit!" Cái thằng cha làm chung chỗ làm đó đúng là đồ ngốc! person character attitude language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bỏ đi, thứ vứt đi, đồ vô dụng. Something unwanted or undesirable. Ví dụ : ""That broken stapler in the office is a real dipshit; it never works properly." " Cái dập ghim hỏng ở văn phòng đúng là đồ bỏ đi; nó chẳng bao giờ hoạt động ra hồn cả. attitude character person thing negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc