noun🔗ShareĐồ bỏ đi, phế thải. Anything discarded."The cleaning crew collected all the discards left in the stadium after the concert. "Đội vệ sinh đã thu gom tất cả những đồ bỏ đi, phế thải còn sót lại trên sân vận động sau buổi hòa nhạc.itemthingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareQuân bài bỏ, lá bài bỏ. A discarded playing card in a card game."The discarded card was a queen of hearts. "Quân bài bỏ đi là con đầm cơ.gameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗SharePhần bỏ đi, biến tạm thời vô dụng. A temporary variable used to receive a value of no importance and unable to be read later."The function returns two values, but we only need one, so the language automatically puts the unused value into a set of discards. "Hàm đó trả về hai giá trị, nhưng chúng ta chỉ cần một, nên ngôn ngữ lập trình tự động gán giá trị không dùng đến vào một nhóm các biến tạm thời vô dụng.computingtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc