Hình nền cho discards
BeDict Logo

discards

/dɪsˈkɑːrdz/ /ˈdɪskɑːrdz/

Định nghĩa

noun

Đồ bỏ đi, phế thải.

Ví dụ :

Đội vệ sinh đã thu gom tất cả những đồ bỏ đi, phế thải còn sót lại trên sân vận động sau buổi hòa nhạc.
noun

Phần bỏ đi, biến tạm thời vô dụng.

Ví dụ :

Hàm đó trả về hai giá trị, nhưng chúng ta chỉ cần một, nên ngôn ngữ lập trình tự động gán giá trị không dùng đến vào một nhóm các biến tạm thời vô dụng.