BeDict Logo

discards

/dɪsˈkɑːrdz/ /ˈdɪskɑːrdz/
Hình ảnh minh họa cho discards: Phần bỏ đi, biến tạm thời vô dụng.
noun

Phần bỏ đi, biến tạm thời vô dụng.

Hàm đó trả về hai giá trị, nhưng chúng ta chỉ cần một, nên ngôn ngữ lập trình tự động gán giá trị không dùng đến vào một nhóm các biến tạm thời vô dụng.