Hình nền cho discomposed
BeDict Logo

discomposed

/ˌdɪskəmˈpoʊzd/ /ˌdɪskəmˈpoʊzd/

Định nghĩa

verb

Mất bình tĩnh, làm bối rối.

Ví dụ :

Cuộc tranh cãi ồn ào bên ngoài lớp học làm mất bình tĩnh các học sinh, khiến họ khó tập trung vào bài học.