verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất bình tĩnh, làm bối rối. To destroy the composure of; to disturb or agitate. Ví dụ : "The loud argument outside the classroom discomposed the students, making it hard to concentrate on their lesson. " Cuộc tranh cãi ồn ào bên ngoài lớp học làm mất bình tĩnh các học sinh, khiến họ khó tập trung vào bài học. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất bình tĩnh, bối rối, làm xáo trộn. To disarrange, or throw into a state of disorder. Ví dụ : "The strong wind discomposed her hair, leaving strands tangled across her face. " Cơn gió mạnh làm tóc cô ấy rối tung, những sợi tóc xòa xuống mặt. mind action condition character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, mất bình tĩnh. Uneasy or disturbed. Ví dụ : "The unexpected pop quiz left Sarah feeling discomposed and unable to focus on the questions. " Bài kiểm tra bất ngờ khiến Sarah cảm thấy bối rối và không thể tập trung vào các câu hỏi. mind sensation attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc