Hình nền cho discursive
BeDict Logo

discursive

/dɪsˈkɜː(ɹ)sɪv/

Định nghĩa

adjective

Lan man, dài dòng, lạc đề.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư lan man quá, khiến sinh viên khó mà hiểu được chủ đề chính.
adjective

Lý luận, biện luận, suy lý.

Ví dụ :

Bài giảng của vị giáo sư rất chú trọng vào lý luận, sử dụng các lập luận và bằng chứng xác đáng thay vì chỉ dựa vào ý kiến cá nhân.