verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống (tàu, xe), lên bờ. To remove from on board a vessel; to put on shore Ví dụ : "The general disembarked the troops." Vị tướng cho quân lính xuống tàu lên bờ. nautical vehicle sailing action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuống tàu, rời tàu, xuống máy bay. To go ashore out of a ship or boat; to leave a train or airplane Ví dụ : "The passengers disembarked from the ferry and walked to the town. " Hành khách xuống phà rồi đi bộ vào thị trấn. action vehicle nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc