Hình nền cho enervated
BeDict Logo

enervated

/ˈɛnɝveɪtəd/

Định nghĩa

verb

Làm suy nhược, làm yếu sức.

Ví dụ :

Sau khi bị cho thôi việc ba lần liên tiếp, cô ấy cảm thấy quá suy nhược, không còn chút sức lực nào để tìm việc khác nữa.