verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy nhược, làm yếu sức. To reduce strength or energy; debilitate. Ví dụ : "After being laid off three times in a row, she felt too enervated to look for another job." Sau khi bị cho thôi việc ba lần liên tiếp, cô ấy cảm thấy quá suy nhược, không còn chút sức lực nào để tìm việc khác nữa. energy body condition physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm suy nhược tinh thần, làm hao mòn ý chí. To weaken morally or mentally. Ví dụ : "The constant negativity from her boss slowly enervated Maria, making her lose motivation and creativity at work. " Sự tiêu cực liên tục từ sếp đã dần dần làm Maria suy nhược tinh thần, khiến cô ấy mất động lực và sự sáng tạo trong công việc. mind moral character body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm yếu, làm suy nhược thần kinh. To partially or completely remove a nerve. Ví dụ : "The dentist enervated the infected tooth, removing the nerve to stop the throbbing pain. " Để chấm dứt cơn đau nhức dữ dội, nha sĩ đã lấy tủy (làm yếu thần kinh) của chiếc răng bị nhiễm trùng đó. medicine physiology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy nhược, mệt mỏi, kiệt sức. Weakened, debilitated or deprived of strength or vitality. Ví dụ : "After a long day of work in the hot sun, the farmer felt completely enervated. " Sau một ngày dài làm việc dưới trời nắng gắt, người nông dân cảm thấy hoàn toàn kiệt sức. body physiology medicine condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc