Hình nền cho disseminates
BeDict Logo

disseminates

/dɪˈsemɪneɪts/ /dɪˈsɛməˌneɪts/

Định nghĩa

verb

Gieo rắc, truyền bá, lan truyền.

Ví dụ :

Cô giáo truyền bá thông tin đến học sinh của mình thông qua các bài giảng và tài liệu phát tay.