Hình nền cho propagation
BeDict Logo

propagation

/ˌprɒpəˈɡeɪʃən/ /ˌprɑːpəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự sinh sôi, Sự nảy nở, Sự tăng trưởng.

Ví dụ :

Sự sinh sôi nhanh chóng của thỏ trong vườn dẫn đến việc cần phải làm hàng rào tốt hơn.
noun

Sự truyền bá, sự lan truyền.

Ví dụ :

Sự lan truyền của sóng âm cho phép chúng ta nghe rõ ràng những chỉ dẫn của giáo viên trong giảng đường lớn.