Hình nền cho handouts
BeDict Logo

handouts

/ˈhændaʊts/

Định nghĩa

noun

Tài liệu phát tay, tờ rơi.

Ví dụ :

Giáo viên phát cho học sinh tờ bài tập để giúp các em chuẩn bị cho bài kiểm tra.