noun🔗ShareKhông chiến, trận không chiến. A twisting turning battle between two or more military aircraft, especially between fighters."The two bi-planes swirled around each other like angry wasps in a violent dogfight."Hai chiếc máy bay hai tầng xoay vòng quanh nhau như những con ong bắp cày giận dữ trong một trận không chiến ác liệt.militarywarvehicleweaponactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐấu chó, chọi chó. A fight between dogs."The loud barking alerted the neighbors to a dogfight happening in the park. "Tiếng sủa lớn làm hàng xóm biết có một trận chọi chó đang diễn ra ở công viên.animalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhông chiến, giao chiến trên không. To engage in a battle between fighter planes."Missiles exhausted, the pilot was forced to close and dogfight with his opponent."Hết tên lửa, phi công buộc phải áp sát và không chiến với đối thủ.militarywarvehicleChat với AIGame từ vựngLuyện đọc