noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó con, cún. A dog, especially a small one. Ví dụ : "The little girl giggled and pointed, saying, "Look, Mommy, a doggie!" " Cô bé khúc khích cười rồi chỉ tay, nói: "Nhìn kìa mẹ ơi, một chú cún con!" animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu doggy, tư thế doggy Doggy style Ví dụ : "Her favourite position is doggy." Tư thế yêu thích của cô ấy là kiểu doggy. sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lính mới, đàn em, người sai vặt. (armed services) A junior temporarily assigned to do minor duties for a senior; a gofer. Ví dụ : ""The new recruit was the sergeant's doggie for the week, fetching coffee and running errands." " Anh lính mới là "đàn em sai vặt" của trung sĩ trong tuần đó, phải đi mua cà phê và làm đủ việc lặt vặt. military job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc