verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem về, lấy, đi lấy. To retrieve; to bear towards; to go and get. Ví dụ : "The dog was fetching the ball from the park. " Con chó đang chạy đi lấy quả bóng từ công viên về. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, bán được. To obtain as price or equivalent; to sell for. Ví dụ : "If you put some new tyres on it, and clean it up a bit, the car should fetch about $5,000" Nếu bạn thay lốp mới và tân trang lại một chút, chiếc xe có thể bán được khoảng 5.000 đô la. business commerce economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đem, mang, lấy. To bring or get within reach by going; to reach; to arrive at; to attain; to reach by sailing. Ví dụ : "to fetch headway or sternway" Lấy đà tiến tới hoặc lùi lại. action sailing nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đến, đi lấy, mang về. To bring oneself; to make headway; to veer; as, to fetch about; to fetch to windward. Ví dụ : "The sailboat fetched to windward, slowly gaining ground against the strong gust. " Chiếc thuyền buồm lách gió tiến lên phía trước, từ từ giành lại vị trí trước cơn gió mạnh. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thở, thở dốc. To take (a breath), to heave (a sigh) Ví dụ : "After a long day at work, Sarah fetched a deep sigh of relief. " Sau một ngày dài làm việc, Sarah thở một hơi dài nhẹ nhõm. physiology body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đưa, mang đến. To cause to come; to bring to a particular state. Ví dụ : "The doctor's news fetched her to tears. " Tin của bác sĩ đã khiến cô ấy bật khóc. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉnh lại, làm tỉnh lại. To recall from a swoon; to revive; sometimes with to. Ví dụ : "to fetch a man to" Làm cho một người đàn ông tỉnh lại. medicine physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giảm bớt, vứt bỏ. To reduce; to throw. Ví dụ : "The chef was fetching the ingredients from the storage room. " Đầu bếp đang lấy bớt nguyên liệu từ phòng chứa đồ. action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt được, hoàn thành. To bring to accomplishment; to achieve; to make; to perform, with certain objects. Ví dụ : "to fetch a compass; to fetch a leap" để thực hiện một bước nhảy xa; để đạt được một hướng đi chính xác. achievement action business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mồi (bơm). To make (a pump) draw water by pouring water into the top and working the handle. Ví dụ : "The farmer had to fetch water for the well pump by pouring water into the top and working the handle. " Người nông dân phải mồi nước cho máy bơm giếng bằng cách đổ nước vào đầu bơm rồi bơm tay. utility machine technical device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quyến rũ, thu hút, xinh xắn. Attractive; pleasant to regard. Ví dụ : "She looked fetching in her new blue dress. " Cô ấy trông rất xinh xắn trong chiếc váy xanh mới của mình. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đi lấy, sự mang về. The act by which something is fetched. Ví dụ : "The fetching of the school supplies was the first thing on the list. " Việc đi lấy đồ dùng học tập là việc đầu tiên trong danh sách. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc