Hình nền cho fetching
BeDict Logo

fetching

/ˈfɛtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đem về, lấy, đi lấy.

Ví dụ :

"The dog was fetching the ball from the park. "
Con chó đang chạy đi lấy quả bóng từ công viên về.
adjective

Quyến rũ, thu hút, xinh xắn.

Ví dụ :

"She looked fetching in her new blue dress. "
Cô ấy trông rất xinh xắn trong chiếc váy xanh mới của mình.