Hình nền cho reinforcement
BeDict Logo

reinforcement

/ˌɹiːɪnˈfɔː(ɹ)smənt/

Định nghĩa

noun

Củng cố, sự tăng cường.

Ví dụ :

Giáo viên dùng lời khen và sự khuyến khích để củng cố tinh thần tham gia phát biểu của học sinh trong lớp.
noun

Củng cố, sự tăng cường, sự củng sự.

Ví dụ :

Việc thầy cô khen ngợi những hành vi tốt là một sự củng cố giúp khuyến khích học sinh tham gia vào lớp học nhiều hơn.