noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đau khổ, đau buồn, sầu khổ. Sorrow, grief, misery or anguish. Ví dụ : "The loss of her grandmother filled her with much dolor. " Sự mất mát người bà khiến cô ấy tràn ngập nỗi đau buồn. emotion suffering mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi đau, đơn vị đau. A unit of pain used to theoretically weigh people's outcomes. Ví dụ : "Researchers used the concept of the "dolor" to compare the suffering of patients with chronic back pain versus the relief provided by different treatments, hoping to quantify their experiences. " Các nhà nghiên cứu đã sử dụng khái niệm "đơn vị đau" để so sánh nỗi đau khổ của bệnh nhân bị đau lưng mãn tính với sự thuyên giảm do các phương pháp điều trị khác nhau mang lại, với hy vọng định lượng được trải nghiệm của họ. theory medicine outcome value philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc