BeDict Logo

dolor

/ˈdoʊlə(ɹ)/
noun

Nỗi đau, đơn vị đau.

Ví dụ:

Các nhà nghiên cứu đã sử dụng khái niệm "đơn vị đau" để so sánh nỗi đau khổ của bệnh nhân bị đau lưng mãn tính với sự thuyên giảm do các phương pháp điều trị khác nhau mang lại, với hy vọng định lượng được trải nghiệm của họ.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "treatments" - Cách đối xử, sự điều trị, phương pháp điều trị.
/ˈtriːtmənts/

Cách đối xử, sự điều trị, phương pháp điều trị.

"He still has nightmares resulting from the treatment he received from his captors."

Anh ấy vẫn còn gặp ác mộng do cách đối xử mà anh ấy phải chịu đựng từ những kẻ bắt giữ.

Hình ảnh minh họa cho từ "grandmother" - Bà, bà nội, bà ngoại.
/ˈɡɹæn(d)ˌmʌðə(r)/ /ˈɡɹæn(d)ˌmʌðɚ/

, nội, ngoại.

"My grandmother taught me how to bake cookies when I was a child. "

Bà của tôi đã dạy tôi cách làm bánh quy khi tôi còn bé.

Hình ảnh minh họa cho từ "provided" - Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.
/pɹəˈvaɪdɪd/

Kiếm sống, sinh sống, làm ăn.

"It is difficult to provide for my family working on minimum wage."

Thật khó để kiếm sống nuôi gia đình khi làm việc với mức lương tối thiểu.

Hình ảnh minh họa cho từ "experiences" - Kinh nghiệm, trải nghiệm.
/ɪkˈspɪə.ɹɪən.sɪz/ /ɪkˈspɪɹ.i.ən.sɪz/

Kinh nghiệm, trải nghiệm.

"It was an experience he would not soon forget."

Đó là một trải nghiệm mà anh ấy sẽ không dễ dàng quên được.

Hình ảnh minh họa cho từ "anguish" - Đau khổ, thống khổ, dằn vặt.
/ˈæŋ.ɡwɪʃ/

Đau khổ, thống khổ, dằn vặt.

"The student's anguish over failing the exam was evident in her slumped posture. "

Sự đau khổ dằn vặt của cô học sinh vì trượt kỳ thi thể hiện rõ qua dáng vẻ ủ rũ của cô ấy.

Hình ảnh minh họa cho từ "theoretically" - Về mặt lý thuyết, trên lý thuyết.
/ˌθiːəˈrɛtɪkli/ /ˌθɪəˈrɛtɪkli/

Về mặt thuyết, trên thuyết.

"Theoretically, I should be finished with my homework by now, but I got distracted by a TV show. "

Về mặt lý thuyết, tôi đáng lẽ phải làm xong bài tập về nhà rồi, nhưng tôi lại bị cuốn hút vào một chương trình TV mất rồi.

Hình ảnh minh họa cho từ "different" - Điều khác biệt, sự khác biệt.
/ˈdɪf.(ə)ɹ.ənt/

Điều khác biệt, sự khác biệt.

"My family has a different ideal for my future than I do. "

Gia đình tôi có một sự khác biệt về lý tưởng cho tương lai của tôi so với tôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "quantify" - Định lượng, xác định số lượng.
/ˈkwɑːn.tə.faɪ/

Định lượng, xác định số lượng.

"The teacher asked the students to quantify the amount of water used in the science experiment. "

Cô giáo yêu cầu các bạn học sinh định lượng nước đã dùng trong thí nghiệm khoa học.

Hình ảnh minh họa cho từ "patients" - Bệnh nhân.
/ˈpeɪʃəns/ /ˈpeɪʃnz/

Bệnh nhân.

"The doctor spoke kindly to her patients before giving them their medicine. "

Bác sĩ ân cần nói chuyện với các bệnh nhân trước khi cho họ uống thuốc.

Hình ảnh minh họa cho từ "suffering" - Chịu đựng, đau khổ.
/ˈsʌfəɹɪŋ/

Chịu đựng, đau khổ.

"Is anyone here afraid of suffering hardship?"

Có ai ở đây sợ phải chịu đựng gian khổ không?

Hình ảnh minh họa cho từ "outcomes" - Kết quả, thành quả, hệ quả.
/ˈaʊtkʌmz/

Kết quả, thành quả, hệ quả.

"A quality automobile is the outcome of the work of skilled engineers and thousands of workers."

Một chiếc xe hơi chất lượng cao là thành quả của công việc từ những kỹ sư lành nghề và hàng ngàn công nhân.

Hình ảnh minh họa cho từ "researchers" - Nhà nghiên cứu, người nghiên cứu.
/rɪˈsɜːrtʃərz/ /riˈsɜːrtʃərz/

Nhà nghiên cứu, người nghiên cứu.

"Researchers are studying the effects of exercise on mental health. "

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu ảnh hưởng của việc tập thể dục đối với sức khỏe tinh thần.