

dramatize
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
"The student dramatized his frustration with the difficult math problem, exaggerating the challenge to his classmates. "
Bạn học sinh kịch tính hóa sự bực bội của mình với bài toán khó, làm quá mức độ khó của nó cho các bạn trong lớp xem.
Từ liên quan
exaggerating verb
/ɪɡˈzædʒəˌreɪtɪŋ/ /ɪɡˈzædʒəˌreɪɾɪŋ/
Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
dramatized verb
/ˈdræməˌtaɪzd/ /ˈdɹɑməˌtaɪzd/
Sân khấu hóa, điện ảnh hóa.
melodramatic adjective
/ˌmɛl.ə.dɹəˈmæt.ɪk/