Hình nền cho dramatized
BeDict Logo

dramatized

/ˈdræməˌtaɪzd/ /ˈdɹɑməˌtaɪzd/

Định nghĩa

verb

Sân khấu hóa, điện ảnh hóa.

Ví dụ :

Cuốn sách "Những người phụ nữ bé nhỏ" đã được chuyển thể thành kịch bản nhiều lần để trình chiếu trên truyền hình.
verb

Kịch tính hóa, làm quá, thêm mắm dặm muối.

Ví dụ :

Cậu học sinh kịch tính hóado đi học muộn của mình, thêm thắt những chi tiết phóng đại để nghe có vẻ thuyết phục hơn.