Hình nền cho drupelets
BeDict Logo

drupelets

/ˈdruːpləts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tốt nhất là nên hái quả mọng khi tất cả các hạch con (những phần nhỏ tạo nên quả) đều có màu đỏ sẫm đồng đều.