noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá nhám chó. A dusky shark. Ví dụ : ""Divers often spot a dusky near coral reefs, known for its swift swimming and hunting abilities." " Thợ lặn thường thấy cá nhám chó gần các rạn san hô, loài cá này nổi tiếng với khả năng bơi lội và săn mồi nhanh nhẹn. fish animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá heo sẫm màu. A dusky dolphin. Ví dụ : "The dusky dolphin was spotted near the shore. " Cá heo sẫm màu được phát hiện gần bờ biển. animal ocean nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà lôi xám. A dusky grouse. Ví dụ : "A dusky grouse perched on a branch, almost hidden by the shadows. " Một con gà lôi xám đậu trên cành cây, gần như khuất bóng trong bóng tối. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lờ mờ, nhá nhem, tối lờ mờ. Dimly lit, as at dusk (evening). Ví dụ : "I like it when it is dusky, just before the street lights come on." Tôi thích cái khoảnh khắc nhá nhem tối, ngay trước khi đèn đường bật sáng. time appearance weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tối màu, sẫm màu. Having a shade of color that is rather dark. Ví dụ : "The dusky rose was of a muted color, not clashing with any of the other colors." Bông hồng màu sẫm có màu dịu nhẹ, không bị tương phản với bất kỳ màu nào khác. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngăm đen, sẫm màu. Dark-skinned. Ví dụ : "The artist chose a dusky model to portray a desert nomad in their painting. " Họa sĩ đã chọn một người mẫu có làn da ngăm đen để khắc họa hình ảnh một người du mục sa mạc trong bức tranh của mình. appearance race human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xám xịt, ngăm đen. Ashen; having a greyish skin coloration. Ví dụ : "The patient was in shock and had a dusky skin tone." Bệnh nhân bị sốc và da dẻ xám xịt, ngăm đen. appearance color human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc