Hình nền cho earplugs
BeDict Logo

earplugs

/ˈɪə(ɹ)ˌplʌɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô ấy đeo nút bịt tai khi đi xem hòa nhạc để bảo vệ tai khỏi tiếng nhạc ồn ào.